ebony spleenwort

Học thuật
Thân thiện
ebony spleenwort

A small ebony spleenwort grows on a mossy rock in the forest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài dương xỉ nhỏ, thường mọc trên đá hoặc tường, cuống màu nâu sẫm hoặc đen bóng: "ebony spleenwort" tên tiếng Anh của một loài thực vật thuộc họ dương xỉ, tên khoa học Asplenium platyneuron. Đặc điểm nhận dạng nổi bật cuống (phần thân của ) cứng, màu nâu đen hoặc đen bóng như gỗ mun.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The ebony spleenwort is often found growing in the cracks of limestone rocks. (Cây tổ diều thường được tìm thấy mọc trong các kẽ nứt của đá vôi.)
    • Botanists study the resilience of the ebony spleenwort in dry environments. (Các nhà thực vật học nghiên cứu khả năng chịu hạn của cây dương xỉ tổ diều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn cảnh thực vật học: Từ này chủ yếu được sử dụng trong các tài liệu khoa học, sách hướng dẫn nhận biết thực vật hoặc bởi những người làm vườn chuyên nghiệp.
    • The guidebook helped us identify the ebony spleenwort among other ferns. (Cuốn sách hướng dẫn đã giúp chúng tôi nhận diện cây tổ diều giữa các loài dương xỉ khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Spleenwort (n): Tên gọi chung cho các loài dương xỉ thuộc chi . "Ebony" từ bổ nghĩa mô tả màu sắc đen bóng đặc trưng của cuống loài này.
  • Asplenium platyneuron (n): Tên khoa học của loài cây này.
Từ đồng nghĩa
  • Cây tổ diều: Tên gọi phổ biến trong tiếng Việt.
  • Black-stemmed spleenwort: Tên gọi khác trong tiếng Anh, mô tả đặc điểm cuống đen.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ chỉ tên một loài thực vật cụ thể)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho danh từ chỉ tên một loài thực vật cụ thể)

ebony spleenwort

A small ebony spleenwort grows on a mossy rock in the forest.

Noun
  1. (thực) cây tổ diều (thuộc loại dương xỉ) sọc màu đen